Tổng đài Cáp Quang VNPT

0942 466 556
Hỗ trợ trực tuyến

Lắp mạng cáp quang vnpt Nghệ An 2016

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 3.00 out of 5)
Loading...Loading...

Lắp mạng cáp quang vnpt Nghệ An 2016 từ trung tâm viễn thông VNPT Nghệ An. Với hàng loạt khuyến mãi hấp dẫn và gói cước fibervnn siêu rẻ.

Khuyến mãi cáp quang vnpt miễn phí tặng wifi 4 cổng

Danh sách các huyện, thị xã, thành phố đã phủ mạng cáp quang vnpt tại Nghệ An:

  • TP Vinh 
  • Tại thị xã Cửa Lò
  • Tại Thị xã Hoàng Mai 
  • Thị xã Thái Hòa 
  • Huyện Anh Sơn 
  • Tại Huyện Con Cuông 
  • Huyện Diễn Châu 
  • Tại Huyện Đô Lương 
  • Tại Huyện Hưng Nguyên
  • Tại Huyện Quỳ Châu 
  • Huyện Kỳ Sơn
 
  • Tại Huyện Nam Đàn 
  • Huyện Nghi Lộc 
  • Tại Huyện Nghĩa Đàn 
  • Huyện Quế Phong 
  • Tại Huyện Quỳ Hợp 
  • Huyện Quỳnh Lưu 
  • Tại Huyện Tân Kỳ 
  • Tại Huyện Thanh Chương 
  • Huyện Tương Dương 
  • Huyện Yên Thành 

Giá cước áp dụng từ ngày 01/4/2014 theo Quyết định số 251/QĐ-VTNA-KHKD ngày 27/ 03/2014 của Viễn thông Nghệ An.

Gói cước FiberGiadinh5M và FiberGiadinh8M được áp dụng từ ngày 22/4/2015 tại các địa bàn trọng điểm (liên hệ các Phòng bán hàng khu vực để biết chi tiết) theo Quyết định số 269/QĐ-VTNA ngày 22/4/2015 của Viễn thông Nghệ An.

TT Gói cước Tốc độ truy nhập  Địa chỉ IP Mức cước (đồng/TB/ tháng)  Đối tượng áp dụng gói cước Miễn cước IP
Tốc độ trong nước tối đa (dowload/upload) Tốc độ quốc tế tối thiểu (download/upload)
1 Fiber Giadinh  14Mbps/14Mbps Không cam kết IP động 350.000 Cá nhân hộ gia đình, DN nhỏ, tư nhân <=5 máy tính IP động
2 Fiber Giadinh 5M 5Mbps/5Mbps 180.000 Áp dụng tại các địa bàn trọng điểm
3 Fiber Giadinh 8M  8Mbps/8Mbps 250.000 Áp dụng tại các địa bàn trọng điểm
4 Fiber Congchuc  20Mbps/20Mbps 400.000 Trường học; UBND cấp xã, phường; Bệnh viện huyện,thị,  trạm y tế
5 Fiber 2E 25Mbps/25Mbps 700.000 Khách hàng vừa và nhỏ
6 Fiber Game1  36Mbps/36Mbps 512Kbps/512Kbps Tại Vinh: 1.300.000

 

Các vùng còn lại: 1.200.000

Đại lý Internet < =25 máy tính
7 Fiber Game2 40Mbps/40Mbps 640Kbps/640Kbps 1.500.000 Đại lý Internet > 25 máy tính
8 FDN 30Mbps/30Mbps 512Kbps/512Kbps 900.000 Tất cả các đối tượng khách hàng, trọng tâm là KH doanh nghiệp (trừ đại lý Internet) Miễn 01 địa chỉ IP tĩnh khi khách hàng có nhu cầu
9 FDN 1 38Mbps/38Mbps 512Kbps/512Kbps 1.200.000
10 FDN 2 42Mbps/42Mbps 640Kbps/640Kbps 1.500.000
11 FDN3 50Mbps/50Mbps 768Kbps/768Kbps 1.800.000
12 FDN 4 60Mbps/60Mbps 1.024Kbps/1.024Kbps 2.400.000
13 FDN 5 70 Mbps/70Mbps 1.536Kbps/1.536Kbps 6.000.000 Miễn 01 block 06 địa chỉ IP tĩnh khi khách hàng có nhu cầu

2. Cước sử dụng hàng tháng áp dụng cho khách hàng hiện có từ 01/4/20104 theo quyết định số 251/QĐ-VTNA-KHKD ngày 27/ 03/2014 của Viễn thông Nghệ An.

 

 

               TT

Gói cước

Tốc độ truy nhập 

Mức cước (đồng/Tb/tháng) 

Đối tượng áp dụng gói cước

Tốc độ trong nước tối đa (dowload/upload)

Tốc độ quốc tế tối thiểu (download/upload)

Trả theo lưu lượng gửi và nhận

Sử dụng

trọn gói

 

1

FiberGiadinh 

14Mbps/14Mbps

Không cam kết

 

Không áp dụng

 

350.000

– Cá nhân hộ gia đình

– DN nhỏ, tư nhân < =5 máy tính

2

FiberCongchuc 

20Mbps/20Mbps

Không cam kết

400.000

– Trường học

– UBND cấp xã, phường

– Bệnh viện huyện,thị,  trạm y tế

3

Fiber 2E

25Mbps/25Mbps

Không cam kết

750.000

– Khách hàng vừa và nhỏ

4

Fiber Game 1 

36Mbps/36Mbps

512Kbps/512Kbps

Áp dụng cho KH có mức cước <=1.300.000 tại Vinh; cước <= 1.200.000 khu vực còn lại

– Đại lý Internet < =25 máy tính

5

Fiber Game 2

40Mbps/40Mbps

640Kbps/640Kbps

Áp dụng cho KH có mức cước >1.300.000 tại Vinh; >1.200.000 các khu vực còn lại

– Đại lý Internet > 25 máy tính

6

FDN

30Mbps/30Mbps

512Kbps/512Kbps

Áp dụng cho KH có mức cước = 900.000

Tất cả các đối tượng khách hàng, trọng tâm là KH doanh nghiệp (trừ đại lý Internet)

7

FDN 1

38Mbps/38Mbps

512Kbps/512Kbps

Áp dụng cho KH có mức cước sau:                             0,9 triệu

8

FDN 2

42Mbps/42Mbps

640Kbps/640Kbps

Áp dụng cho KH có mức cước sau:                              1,2 triệu

9

FDN3

50Mbps/50Mbps

768Kbps/768Kbps

1.800.000

10

FDN 4

60Mbps/60Mbps

1.024Kbps/1.024Kbps

2.400.000

11

FDN 5

70 Mbps/70Mbps

1.536Kbps/1.536Kbps

6.000.000

 

Mọi chi tiết liên hệ: 038.800126 để biết thêm chi tiết.

Lắp mạng cáp quang vnpt Nghệ An 2016
5 (100%) 3 votes
1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 3.00 out of 5)
Loading...Loading...
Cap Quang VNPT - Cước cáp Quang vnpt