Tổng đài Cáp Quang VNPT

0942 466 556
Hỗ trợ trực tuyến

Giá internet cáp quang VNPT HCM

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...Loading...

Internet cáp quang VNPT HCM là công nghệ truy cập Internet hiện đại nhất với đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang đến địa chỉ thuê bao.

Dịch vụ cáp quang VNPT FiberVNN

I. CƯỚC ĐẤU NỐI HÒA MẠNG INTERNET CÁP QUANG VNPT HCM:

Áp dụng từ  01/08/2011, theo QĐ 464 /QĐ-VTTP-KD ngày 15 /07/2011 của Giám đốc VTTP

1. Cước đấu nối hòa mạng:

- 2.000.000 đồng/thuê bao-lần/điểm truy nhập

- 1.000.000 đồng/thuê bao – lần/ điểm truy nhập cho gói cước F2H (chưa bao gồm thuế GTGT). Áp dụng từ ngày 01/04/2012 theoQĐ 225/ QĐ- VTTP-KD ngày 27/03/2012 của Giám đốc VTTP

Bài viết có thể bạn quan tâm:

2. Cước các dịch vụ liên quan tới internet cáp quang vnpt hcm:

-Cước chuyển đổi gói: tầng 7 329 hqv, 0979568725 hương

·Từ gói cước thấp lên gói cước cao: không thu phí

·Từ gói cước cao xuống gói cước thấp: thu 50% phí đấu nối hoà mạng

-Cước tạm ngưng/ khôi phục lại dịch vụ: không thu phí

-Cước dời dịch: thu 50% cước đấu nối hoà mạng mới

-Lắp mới FiberVNN chung cổng thiết bị với dịch vụ MetroNet: không thu phí

-Khách hàng sử dụng MegaVNN chuyển sang sử dụng FiberVNN: thu 30% cước đấu nối hoà mạng mới

* Các mức cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

 II. CƯỚC SỬ DỤNG INTERNET CÁP QUANG VNPT HCM:

Áp dụng từ  01/04/2014, theo QĐ 170 /QĐ-VNPT.TPHCM-KD ngày 17 /03/2014 của Giám đốc VTTP

          [vc_row bg_color=”#b1eaef”][vc_column][vc_column_text]

Gói cước

Fm

F2H

F2E

F0

I. Tốc độ truy nhập

1. Tốc độ tối đa (dowload/ upload) 12Mbps/ 12Mbps 15Mbps/ 15Mbps 28Mbps/ 28Mbps 35Mbps/ 35Mbps
2. Tốc độ tối thiểu (download/ upload)

Không cam kết

384Kbps/ 384Kbps
II. Địa chỉ IP IP động IP động IP động IP động
Cước trọn gói (không phụ
thuộc vào lưu lượng
sử dụng): đồng/tháng
350.000 650.000 800.000 1.200.000

 

Gói cước

F1

F2

F3

F4

F5

F6

I. Tốc độ truy nhập

1. Tốc độ tối đa (dowload/ upload) 45Mbps/ 45Mbps 50Mbps/ 50Mbps 55Mbps/ 55Mbps 65Mbps/ 65Mbps 75Mbps/ 75Mbps 85Mbps/ 85Mbps
2. Tốc độ tối thiểu (download/ upload) 640Kbps/ 640Kbps 640Kbps/ 640Kbps 768Kbps/ 768Kbps 1.024Kbps/ 1.024Kbps 1.536Kbps/ 1.536Kbps 2.048Kbps/ 2.048Kbps
II. Địa chỉ IP IP động IP động IP động IP động IP động IP động
III. Mức cước:            
  1. 1.      Trả theo lưu lượng
1.1.Cước thuê bao: đồng/tháng 600.000 800.000

          Không áp dụng

1.2. Cước theo lưu lượng: đồng/Mbyte 60 80
1.3. Cước sử dụng tối đa (gồm cước thuê bao tháng): đồng/tháng 2.550.000 3.250.000
2. Phương thức 2:trọn gói (không phụthuộc vào lưu lượngsử dụng): đồng/tháng
  1.800.000 2.300.000 3.200.000 5.500.000 11.500.000 15.000.000

Giá trên chưa gồm 10% VAT

[/vc_column_text][/vc_column][/vc_row]

Đánh giá của bạn
1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading...Loading...
Cap Quang VNPT - Cước cáp Quang vnpt