Tổng đài Cáp Quang VNPT

0942 466 556
Hỗ trợ trực tuyến

Dịch vụ cho thuê máy chủ VNPT-2016

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (No Ratings Yet)
Loading...Loading...

VNPT trân trọng thông báo bảng giá dịch vụ cho thuê máy chủ vnpt mới nhất 2016, sau khi sát nhập tập đoàn vnpt.

cho thue dat may chu vnpt

I DỊCH VỤ CHO THUÊ CHỖ ĐẶT TỦ RACK (RACK COLOCATION)

 

MÔ TẢ

V-RACJk ON

V-RACJk OFF

1. Phí khởi tạo

Miễn phí

Miễn phí

2. Cước hàng tháng (VNĐ)

41.500.000

26.000.000

Giá ưu đãi

24.490.000

15.600.000

3. Chi tiết dịch vụ:

 

 

Chuẩn không fian

42U

42U

Công suất điện

6000W

6000W

Chuẩn máy chủ

RackMount Server

RackMount Server

Số lượng máy chủ tối đa

24

24

Địa chỉ IP

24

Không

Băng thông (trong nước/quốc tế)

100Mbps/6Mbps

Không

Lưu lượng thông tin

Không giới hạn

Không

Điện máy nổ dự phòng

UBS

Hỗ trợ kỹ thuật

24/7

24/7

(Chưa bao gồm VAT)

 

II DỊCH VỤ CHO THUÊ CHỖ ĐẶT MÁY CHỦ KHÔNG KẾT NỐI INTERNET

 

Mô tả

V – Offline

1. Phí khởi tạo

Miễn phí

2. Cước hàng tháng (VNĐ)

1.450.000

Giá ưu đãi

870.000

3. Chi tiết dịch vụ:

 

Khôn gian server

Rack 1U

Công suất điện tiêu chuẩn

300W

Hỗ trợ kỹ thuật

24/7

Điện máy nổ dự phòng

UPS

(Chưa bao gồm VAT)

 

III. DỊCH VỤ CHO THUÊ CHỖ ĐẶT MÁY CHỦ CÓ KẾT NỐI INTERNET

 

MÔ TỬ

V-Bronze

V-Silver

V-Gold

V-Platiniun

V-Diamomd

1. Phí khởi tạo

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

2. Cước hàng tháng (vnđ)

1.800.000

2.500.000

3.700.000

5.000.000

6.200.000

Giá ưu đãi

1.080.000

1.500.000

2.220.000

3.000.000

3.720.000

3 Chi tiết dịch vụ

 

 

 

 

 

Không gian server

Rack 1U

Rack 1U

Rack 1U

Rack 1U

Rack 1U

Công suất điện

300W

300W

300W

300W

300W

Lưu lượng thông tin

Không giới hạn

Không giới hạn

Không giới hạn

Không giới hạn

Không giới hạn

Băng thông trong nước

50Mbps

100Mbps

200Mbps

300Mbps

100Mbps

Băng thông quốc tế

4Mbps

6Mbps

10Mbps

15Mbps

20Mbps

Ổ cắm mạng

100Mbps

100Mbps

1Gbps

1Gbps

1Gbps

Địa chỉ IP

1IP

1IP

1IP

1IP

1IP

Điện máy nổ dự phòng

UPS

Hỗ trợ kỹ thuật

24/7

24/7

24/7

24/7

24/7

(Chưa bao gồm VAT)

 

IV. DỊCH VỤ BỔ SUNG:

 

TT

Dịch vụ bổ sung

Cước hàng tháng (VNĐ)

1

Thêm địa chỉ IP

 

 

– Thêm 01 địa chỉ IP

100.000

 

– Thêm Block 8IP

400.000

2

Tăng thêm không gian máy chủ 1U

200.000

3

Nâng cấp băng thông dùng chung

 

 

– Tăng thêm 200Mbps (có 10Mbps quốc tế)

3.000.000

 

– Nâng cấp lên/bổ sung thêm đường  500Mbps (có 25Mbps quốc tế)

7.000.000

 

– Nâng cấp lên/bổ sung thêm đường 1Gbps (có 30Mbps quốc tế)

12.000.000

 

– Nâng cấp lên/bổ sung thêm đường nGbps (1<n<=10) (quốc tế 3%)

n x 16.500.000

4

Băng thông dùng riêng

 

 

– Tăng thêm 10Mbps trong nước

180.000

 

– Tăng thêm 10Mbps quốc tế

1.000.000

5

Công suất điện tăng thêm 50W

100.000

6

Đặt thêm thiết bị mạng

 

 

– Switch, Router, (hoặc 1U, 50W)

1.000.000/thiết bị

 

– Thiết bị khác nhỏ hơn 1U

500.000/thiết bị

7

Thuê hệ thống Firewall

350.000/port

8

Cáp kết nối DC

 

 

– Đường cáp Local

1.000.000/đường

 

– Đường cáp Back-end

1.000.000/đường

9

Dịch vụ quản trị

 

 

– Quản trị máy chủ

1.000.000/máy

 

– Quản trị máy chủ mail

1.000.000/máy

10

Dịch vụ cài đặt

 

 

– Cài đặt hệ điều hành

1.000.000/lần

 

– Cài đặt máy chủ mail

1.000.000/lần

 

– Cài đặt bảo mật

1.500.000/lần

(Chưa bao gồm VAT)

(VNPT)

Đánh giá của bạn
1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (No Ratings Yet)
Loading...Loading...
Cap Quang VNPT - Cước cáp Quang vnpt